Báo giá thiết kế kiến trúc
Đơn giá thiết kế · Classic
Nhà phố
- Diện tích 150 - 300 m²
- 130.000đ/m²
- Diện tích 300 - 800 m²
- 110.000đ/m²
Biệt thự
- Diện tích 200 - 400 m²
- 180.000đ/m²
- Diện tích 400 - 1000 m²
- 160.000đ/m²
Các vấn đề liên quan tới đơn giá thiết kế
- Chi phí thiết kế (VNĐ) = Đơn giá thiết kế (VNĐ) × Diện tích xây dựng (m²)
- Chi phí trên không bao gồm thiết kế sân vườn, cổng rào, hồ bơi v.v...
- Đơn giá áp dụng từ 01/05/2020
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
- Đơn giá trên áp dụng cho các công trình Nhà Phố - Biệt Thự, với các công trình Văn Phòng, Kho, Xưởng sẽ báo giá trực tiếp theo quy mô.
Thành phần hồ sơ · Classic
Chạm từng nhóm để xem chi tiết phạm vi của gói thiết kế.
Phần kiến trúc cơ bản
Phối cảnh 3D ngoại thất công trình.
Bao gồm
Mặt bằng - mặt đứng - mặt cắt.
Bao gồm
Chi tiết kiến trúc
Chi tiết thi công mặt tiền.
Bao gồm
Mặt bằng kích thước, mặt bằng đồ đạc.
Bao gồm
Mặt bằng lát gạch, mặt bằng trần.
Bao gồm
Mặt bằng định vị cửa, thống kê cửa.
Bao gồm
Chi tiết mặt cắt công trình.
Bao gồm
Chi tiết mặt cầu thang, tam cấp, lan can, tay vịn.
Bao gồm
Chi tiết ban công, bồn hoa.
Bao gồm
Chi tiết hệ thống WC.
Bao gồm
Chi tiết cổng rào, sân vườn, hồ cá (nếu có).
Bao gồm
Thiết kế điện
Mặt bằng bố trí ổ cắm, tivi, điện thoại, internet các tầng.
Bao gồm
Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện, truyền hình cáp, internet công trình.
Bao gồm
Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ (tivi, điện thoại, internet).
Bao gồm
Điều hòa không khí
Mặt bằng bố trí điều hòa các tầng.
Bao gồm
Mặt bằng bố trí quạt hút các vị trí cơ bản.
Bao gồm
Chiếu sáng
Mặt bằng bố trí công tắc điều khiển đèn các tầng.
Bao gồm
Mặt bằng chia line đèn các tầng.
Bao gồm
Thiết bị camera
Mặt bằng bố trí camera các tầng.
Bao gồm
Sơ đồ nguyên lý camera.
Bao gồm
Chống sét
Mặt bằng bố trí kim thu sét và bãi tiếp địa.
Không bao gồm
Phòng cháy chữa cháy
Mặt bằng bố trí báo cháy cơ bản.
Không bao gồm
Sơ đồ nguyên lý báo cháy.
Không bao gồm
Thiết kế cấp thoát nước
Mặt bằng bố trí hệ thống nước các tầng tầng.
Bao gồm
Sơ đồ nguyên lý cấp thoát nước.
Bao gồm
Bảng thống kê thiết bị hoàn thiện điện nước.
Không bao gồm
Phần kết cấu
Mặt bằng định vị cọc, chi tiết cọc (Nếu có).
Bao gồm
Mặt bằng móng.
Bao gồm
Chi tiết móng.
Bao gồm
Mặt bằng, mặt cắt hệ thống dầm móng.
Bao gồm
Mặt bằng định vị, chi tiết hệ cột.
Bao gồm
Mặt bằng, mặt cắt hệ thống dầm các tầng.
Bao gồm
Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái. (2 lớp)
Bao gồm
Chi tiết bố trí thép cầu thang. (mặt bằng, mặt cắt)
Bao gồm
Bảng thống kê thép.
Không bao gồm
Phần nội thất
Bản vẽ 3D nội thất (Là ảnh 3 chiều thể hiện các không gian trong công trình. Hình ảnh mô phỏng sau khi công trình đã thực hiện xong - mỗi không gian thể hiện từ 2-3 góc nhìn).
Không bao gồm
Thể hiện phương án sắp xếp, bố trí đồ đạc nội thất sao cho hợp công năng.
Không bao gồm
Ghi chú kí hiệu tường - vách trang trí.
Không bao gồm
Thể hiện Mặt bằng trần, Mặt cắt chi tiết trần, chi tiết vật liệu dùng để ốp trần trang trí.
Không bao gồm
Kích thước, chi tiết bố trí đèn thắp sáng, đèn downlight, đèn hắt trần trang trí.
Không bao gồm
Khai triển chi tiết Tường - Vách theo bản vẽ phối cảnh 3D. Thể hiện kích thước, vật liệu, hình dáng.
Không bao gồm
Thể hiện cách lát nền, chủng loại màu sắc sao cho phù hợp với bản vẽ phối cảnh 3D.
Không bao gồm
Tư vấn cho CĐT các mẫu vật liệu sử dụng cho phù hợp bản vẽ phối cảnh nội thất.
Không bao gồm
Dự toán chi phí thi công phần nội thất theo bản vẽ thiết kế.
Không bao gồm
Tư vấn cho khách hàng đầu tư kinh phí hợp lý cho công trình mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ của công trình theo bản vẽ thiết kế 3D.
Không bao gồm
Chi tiết cấu tạo, đồ gỗ nội thất làm cơ sở cho thợ thi công sản xuất.
Không bao gồm
Đính kèm hình ảnh mẫu vật liệu thực tế sẽ sử dụng.
Không bao gồm
Khai triển chi tiết hệ thống điện trên tường, trần vách, tủ trang trí.
Không bao gồm
Cung cấp thông tin, hình ảnh đính kèm, màu sắc, chủng loại, nhà sản xuất, mã sản phẩm của các loại vật liệu nội thất sử dụng cho công trình (Trần, Tường, Vách, nền tủ, kệ...).
Không bao gồm
Thông tin về chủng loại, màu sắc, nhà sản xuất hệ thống đèn trang trí, decor rèm, thảm.
Không bao gồm
Tính toán toàn bộ chi phí thi công phần nội thất theo bản vẽ thiết kế.
Không bao gồm
Tư vấn cho khách hàng đầu tư kinh phí hợp lý cho công trình mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ của công trình theo bản vẽ thiết kế 3D.
Không bao gồm
Các công tác khác
Công tác giám sát thiết kế.
6 lần
Tư vấn về qui định cấp phép xây dựng.
Bao gồm
Vẽ bản vẽ hoàn công.
Bao gồm
Tư vấn phong thủy khoa học cơ bản.
Bao gồm
Công tác thuyết minh tính toán, thẩm tra thiết kế, PCCC, xử lý nước thải, khoan địa chất, đo đạc lập hiện trạng và cao độ khu đất.
Không bao gồm
Toàn bộ phần Thiết Kế Nội Thất do đơn vị thiết kế nội thất chuyên nghiệp HOME PRO thực hiện.
Vuốt ngang để xem đầy đủ bảng giá →
| Diện tích | Gói Classic | Gói Premium | Gói Luxury | |
|---|---|---|---|---|
| Nhà phố | 150 - 300 (m²) | 130.000 đ/m² | 150.000 đ/m² | 250.000 đ/m² |
| 300 - 800 (m²) | 110.000 đ/m² | 130.000 đ/m² | 230.000 đ/m² | |
| Biệt thự | 200 - 400 (m²) | 180.000 đ/m² | 200.000 đ/m² | 400.000 đ/m² |
| 400 - 1000 (m²) | 160.000 đ/m² | 180.000 đ/m² | 380.000 đ/m² | |
Các vấn đề liên quan tới đơn giá thiết kế
- Chi phí thiết kế (VNĐ) = Đơn giá thiết kế (VNĐ) × Diện tích xây dựng (m²)
- Chi phí trên không bao gồm thiết kế sân vườn, cổng rào, hồ bơi v.v...
- Đơn giá áp dụng từ 01/05/2020
- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
- Đơn giá trên áp dụng cho các công trình Nhà Phố - Biệt Thự, với các công trình Văn Phòng, Kho, Xưởng sẽ báo giá trực tiếp theo quy mô.
Thành phần hồ sơ thiết kế
Vuốt ngang để xem đầy đủ các gói →
| Hạng mục hồ sơ thiết kế | Gói Classic | Gói Premium | Gói Luxury |
|---|---|---|---|
| Phần kiến trúc cơ bản | |||
| Phối cảnh 3D ngoại thất công trình. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng - mặt đứng - mặt cắt. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết kiến trúc | |||
| Chi tiết thi công mặt tiền. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng kích thước, mặt bằng đồ đạc. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng lát gạch, mặt bằng trần. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng định vị cửa, thống kê cửa. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết mặt cắt công trình. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết mặt cầu thang, tam cấp, lan can, tay vịn. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết ban công, bồn hoa. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết hệ thống WC. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết cổng rào, sân vườn, hồ cá (nếu có). | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Thiết kế điện | |||
| Mặt bằng bố trí ổ cắm, tivi, điện thoại, internet các tầng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện, truyền hình cáp, internet công trình. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Sơ đồ nguyên lý hệ thống điện nhẹ (tivi, điện thoại, internet). | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Điều hòa không khí | |||
| Mặt bằng bố trí điều hòa các tầng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng bố trí quạt hút các vị trí cơ bản. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chiếu sáng | |||
| Mặt bằng bố trí công tắc điều khiển đèn các tầng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng chia line đèn các tầng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Thiết bị camera | |||
| Mặt bằng bố trí camera các tầng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Sơ đồ nguyên lý camera. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chống sét | |||
| Mặt bằng bố trí kim thu sét và bãi tiếp địa. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Phòng cháy chữa cháy | |||
| Mặt bằng bố trí báo cháy cơ bản. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Sơ đồ nguyên lý báo cháy. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Thiết kế cấp thoát nước | |||
| Mặt bằng bố trí hệ thống nước các tầng tầng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Sơ đồ nguyên lý cấp thoát nước. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Bảng thống kê thiết bị hoàn thiện điện nước. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Phần kết cấu | |||
| Mặt bằng định vị cọc, chi tiết cọc (Nếu có). | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng móng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết móng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng, mặt cắt hệ thống dầm móng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng định vị, chi tiết hệ cột. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng, mặt cắt hệ thống dầm các tầng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Mặt bằng bố trí thép sàn các tầng, mái. (2 lớp) | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết bố trí thép cầu thang. (mặt bằng, mặt cắt) | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Bảng thống kê thép. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Phần nội thất | |||
| Bản vẽ 3D nội thất (Là ảnh 3 chiều thể hiện các không gian trong công trình. Hình ảnh mô phỏng sau khi công trình đã thực hiện xong - mỗi không gian thể hiện từ 2-3 góc nhìn). | Không bao gồm | Bao gồm(Áp dụng với các không gian phòng >10 m²) | Bao gồm(Áp dụng với tất cả các không gian) |
| Thể hiện phương án sắp xếp, bố trí đồ đạc nội thất sao cho hợp công năng. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Ghi chú kí hiệu tường - vách trang trí. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Thể hiện Mặt bằng trần, Mặt cắt chi tiết trần, chi tiết vật liệu dùng để ốp trần trang trí. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Kích thước, chi tiết bố trí đèn thắp sáng, đèn downlight, đèn hắt trần trang trí. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Khai triển chi tiết Tường - Vách theo bản vẽ phối cảnh 3D. Thể hiện kích thước, vật liệu, hình dáng. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Thể hiện cách lát nền, chủng loại màu sắc sao cho phù hợp với bản vẽ phối cảnh 3D. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Tư vấn cho CĐT các mẫu vật liệu sử dụng cho phù hợp bản vẽ phối cảnh nội thất. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Dự toán chi phí thi công phần nội thất theo bản vẽ thiết kế. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Tư vấn cho khách hàng đầu tư kinh phí hợp lý cho công trình mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ của công trình theo bản vẽ thiết kế 3D. | Không bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Chi tiết cấu tạo, đồ gỗ nội thất làm cơ sở cho thợ thi công sản xuất. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Đính kèm hình ảnh mẫu vật liệu thực tế sẽ sử dụng. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Khai triển chi tiết hệ thống điện trên tường, trần vách, tủ trang trí. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Cung cấp thông tin, hình ảnh đính kèm, màu sắc, chủng loại, nhà sản xuất, mã sản phẩm của các loại vật liệu nội thất sử dụng cho công trình (Trần, Tường, Vách, nền tủ, kệ...). | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Thông tin về chủng loại, màu sắc, nhà sản xuất hệ thống đèn trang trí, decor rèm, thảm. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Tính toán toàn bộ chi phí thi công phần nội thất theo bản vẽ thiết kế. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Tư vấn cho khách hàng đầu tư kinh phí hợp lý cho công trình mà vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ của công trình theo bản vẽ thiết kế 3D. | Không bao gồm | Không bao gồm | Bao gồm |
| Các công tác khác | |||
| Công tác giám sát thiết kế. | 6 lần | 8 lần | 10 lần |
| Tư vấn về qui định cấp phép xây dựng. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Vẽ bản vẽ hoàn công. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Tư vấn phong thủy khoa học cơ bản. | Bao gồm | Bao gồm | Bao gồm |
| Công tác thuyết minh tính toán, thẩm tra thiết kế, PCCC, xử lý nước thải, khoan địa chất, đo đạc lập hiện trạng và cao độ khu đất. | Không bao gồm | Không bao gồm | Không bao gồm |
Toàn bộ phần Thiết Kế Nội Thất do đơn vị thiết kế nội thất chuyên nghiệp HOME PRO thực hiện.
Bảo hành 5 năm kết cấu
Bảo hành 3 năm đối với hoàn thiện
Trong quá trình bảo hành, nếu ngôi nhà của bạn xảy ra sự cố, hãy gọi 0986.688.555. Chúng tôi sẽ tiến hành khắc phục không quá 03 ngày sau khi nhận cuộc gọi. Mỗi 06 tháng, NHÀ MỚI sẽ đến tại nhà Khách hàng kiểm tra công trình một lần.













